ĐỊA ỐC

Chi tiết tuổi xông nhà cực đẹp năm Bính Ngọ 2026

Admin

Xông đất đầu năm Bính Ngọ 2026 được nhiều gia đình quan tâm, cân nhắc kỹ lưỡng với mong muốn đón sinh khí, cầu một năm hanh thông, thuận lợi

Theo quan niệm dân gian, xông đất (xông nhà) đầu năm là một trong những phong tục quan trọng trong dịp Tết Nguyên đán. Người đầu tiên bước vào nhà sau thời khắc chuyển giao năm cũ - năm mới được cho là sẽ ảnh hưởng đến vận khí của gia chủ trong suốt năm. Vì vậy, việc chọn ngày, chọn giờ và chọn tuổi phù hợp luôn được nhiều gia đình cân nhắc kỹ lưỡng.

Nên xông đất vào thời điểm nào?

Mùng 1 Tết năm Bính Ngọ 2026 rơi vào thứ Ba, ngày 17/2/2026 dương lịch. Theo nhiều chuyên gia phong thủy, nên ưu tiên xông đất trong ngày mùng 1 Tết để đón trọn sinh khí đầu năm.

Thời khắc Giao thừa vốn được xem là thời điểm chuyển giao mạnh mẽ nhất giữa năm cũ và năm mới. Tuy nhiên, Giao thừa năm Bính Ngọ rơi vào giờ Canh Tý, trùng với khung giờ Thiên Lao hắc đạo. Đây được coi là giờ không thuận lợi để tiến hành những việc trọng đại như cưới hỏi, nhập trạch, khai trương, ký kết hợp đồng hay mua bán tài sản.

Theo các chuyên gia, sau Giao thừa có 6 khung giờ hoàng đạo phù hợp để xuất hành, xông đất gồm: giờ Nhâm Dần (3h-5h), giờ Giáp Thìn (7h-9h), giờ Ất Tỵ (9h-11h), giờ Mậu Thân (15h-17h), giờ Kỷ Dậu (17h-19h), giờ Tân Hợi (21h-23h)

Trong đó, các khung giờ Dần, Thìn và Tỵ buổi sáng được đánh giá khá thuận lợi để tiến hành xông đất đầu năm.

Dưới đây là gợi ý xem tuổi xông đất năm 2026 dựa trên mối tương quan về Thiên can, Địa chi giữa tuổi chủ nhà và người tới xông đất, giữa lưu niên Bính Ngọ với người tới xông nhà. Ảnh minh họa.

Chi tiết tuổi xông đất năm 2026 cho 12 con giáp

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Tý

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Tý 1948: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Tý 1960: Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Tý 1972: Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Tý 1984: Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Tý 1996: Tân Hợi 1971 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Sửu

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Sửu 1949: Tân Dậu 1981 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Sửu 1961: Tân Tỵ 2001 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Sửu 1973: Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Tỵ 2001 (Trung bình), Ất Dậu 2005 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Sửu 1985: Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình), Tân Hợi 1971 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Sửu 1997: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Dần

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Dần 1950: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Dần 1962: Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Dần 1974: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Dần 1986: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Dần 1998: Canh Tuất 1970 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Mão

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Mão 1951: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Mão 1963: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Mão 1975: Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Mão 1987 : Mậu Tuất 1958 (Tốt), Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Mão 1999: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Thìn

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Thìn 1952: Canh Dần 1950 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Thìn 1964: Kỷ Hợi 1959 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Thìn 1976: Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Thân 1956 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình), Tân Dậu 1981 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Thìn 1988: Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Thân 1956 (Trung bình), Bính Dần 1986 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Thìn 2000, 1940: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Tỵ

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Tỵ 1941, 2001: Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Tỵ 1953: Mậu Tuất 1958 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Tỵ 1965: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Dậu 1981 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Tỵ 1977: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Tỵ 1989: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Mùi 1979 (Trung bình), Mậu Thìn 1988 (Trung bình).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Ngọ

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Ngọ 1954: Ất Mùi 1955 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Ngọ 1966: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Ngọ 1978: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Ngọ 1990: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Ngọ 1942, 2002: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Mùi

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Mùi 1955: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Mùi 1967: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Mùi 1979: Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Tân Mão 1951 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Mùi 1991: Tân Hợi 1971 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Mùi 1943, 2003 : Kỷ Hợi 1959 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình), Quý Hợi 1983 (Trung bình), Quý Mùi 2003 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Thân

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Thân 1956: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Thân 1968: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Thân 1980: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình), Kỷ Mùi 1979 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Thân 1992: Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Dần 1974 (Trung bình), Giáp Tý 1984 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Thân 1944, 2004: Ất Mùi 1955 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Dậu

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Dậu 1945: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Dậu 1957: Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Dậu 1969: Tân Tỵ 2001 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Dậu 1981: Giáp Dần 1974 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Dậu 1993: Tân Tỵ 2001 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Ất Sửu 1985 (Trung bình), Tân Mùi 1991 (Trung bình), Đinh Sửu 1997 (Trung bình).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Tuất

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Tuất 1958: Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Tuất 1970: Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Tuất 1982: Canh Dần 1950 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Tuất 1994: Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Tuất 1946, 2006: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Hợi 1959: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mão 1975 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Hợi 1971: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Hợi 1983: Ất Mùi 1955 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Hợi 1995: Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).

Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Hợi 1947, 2007: Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).

*Thông tin trong bài mang tính chất tham khảo!